mẫu quyền

mẫu quyền

Một số xã hội cổ đại được tổ chức theo chế độ mẫu quyền.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chế độ xã hội do người phụ nữ làm chủ: "mẫu quyền" chỉ một hình thức tổ chức xã hội, trong đó quyền lực, tài sản dòng dõi được truyền theo dòng mẹ, phụ nữ (thường người mẹ) giữ vai trò trung tâm, chủ chốt.
    • Hệ thống quyền lực thuộc về mẫu hệ: "mẫu quyền" mô tả cấu chính trị, gia đình hoặc bộ lạc quyền quyết định thuộc về người phụ nữ lớn tuổi hoặc người mẹ.
dụ sử dụng
  • (Xã hội do phụ nữ làm chủ nhiều bộ lạc thời xưa.)
  • (Hệ thống trao quyền cho phụ nữ khác biệt với hệ thống trao quyền cho nam giới.)
  • (Việc tìm hiểu chế độ mẫu hệ làm sáng tỏ vị thế của phái nữ qua các thời kỳ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xã hội mẫu quyền": xã hội quyền lực dòng dõi được xác định qua người mẹ.
    • Xã hội mẫu quyền thường coi trọng vai trò sinh sản nuôi dưỡng của phụ nữ. (Trong xã hội mẫu hệ, chức năng làm mẹ được đề cao.)
  • "chế độ mẫu quyền": hệ thống chính trị hoặc pháp lý dựa trên nền tảng mẫu hệ.
    • Chế độ mẫu quyền không phổ biến như chế độ phụ quyền trong lịch sử nhân loại. (Hệ thống do phụ nữ lãnh đạo ít gặp hơn hệ thống do nam giới lãnh đạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Mẫu hệ (danh từ): hệ thống gia đình hoặc xã hội dựa trên dòng dõi mẹ, tương tự nhưng nhấn mạnh khía cạnh huyết thống hơn quyền lực.
    • Dân tộc Ê-đê theo chế độ mẫu hệ, con cái mang họ mẹ. (Người Ê-đê sống theo hệ thống dòng mẹ, con cái lấy họ mẹ.)
  • Phụ quyền (danh từ): chế độ xã hội do nam giới làm chủtrái nghĩa với mẫu quyền.
    • Phụ quyền hình thức phổ biến trong nhiều nền văn hóa. (Hệ thống nam quyền chiếm ưu thếnhiều nền văn hóa.)
Từ đồng nghĩa
  • Chế độ mẫu hệ: hệ thống xã hội quyền lực dòng dõi theo mẹ.
  • Mẫu trị: hình thức cai trị do phụ nữ đảm nhiệm (ít dùng hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Mẫu quyền mẫu hệ: cụm từ nhấn mạnh cả quyền lực dòng dõi thuộc về người mẹ.
    • Bộ tộc này vẫn duy trì mẫu quyền mẫu hệ qua nhiều thế kỷ. (Bộ tộc này giữ vững cả quyền lực huyết thống theo mẹ qua nhiều thế hệ.)